发布会【發布會】
[fā bù huì] [发 布 会]
họp báo; cuộc họp báo
向公众或媒体公布消息的集会。
这家科技公司将在明天的发布会上展示最新款手机。
zhè jiā kē jì gōng sī jiāng zài míng tiān de fā bù huì shàng zhǎn shì zuì xīn kuǎn shǒu jī.Công ty công nghệ này sẽ giới thiệu mẫu điện thoại mới nhất tại buổi họp báo ngày mai.
行,那我负责准备发布会的材料,有情况随时沟通。
xíng, nà wǒ fù zé zhǔn bèi fā bù huì de cái liào, yǒu qíng kuàng suí shí gōu tōng.Được, vậy tôi chịu trách nhiệm chuẩn bị tài liệu họp báo, có tình hình gì sẽ trao đổi sau.
Trong bài: Xây dựng kế hoạch ứng phó khủng hoảng truyền thông sản phẩm警方召开新闻发布会公布破案经过。
jǐng fāng zhào kāi xīn wén fā bù huì gōng bù pò àn jīng guò.Cảnh sát tổ chức buổi họp báo công bố quá trình phá án.
嗯,那媒体发布会安排在明天上午十点,你觉得怎么样?
èn, nà méi tǐ fā bù huì ān pái zài míng tiān shàng wǔ shí diǎn, nǐ jué de zěn me yàng?Ừm, vậy buổi họp báo sắp xếp vào 10 giờ sáng mai, bạn thấy thế nào?
Trong bài: Xây dựng kế hoạch ứng phó khủng hoảng truyền thông sản phẩm