盛会【盛會】
[shèng huì] [盛 会]
đại hội; sự kiện nổi bật
规模宏大、气氛热烈的聚会。
这场国际科技盛会汇聚了人工智能领域顶尖的专家学者。
zhè chǎng guó jì kē jì shèng huì huì jù le rén gōng zhì néng lǐng yù dǐng jiān de zhuān jiā xué zhě.Đại hội công nghệ quốc tế này quy tụ các chuyên gia học giả hàng đầu trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo.
是啊,任何盛会都少不了众人的参与,有大家在才能彰显团队凝聚力。
shì a, rèn hé shèng huì dōu shǎo bù liǎo zhòng rén de cān yù, yǒu dà jiā zài cái néng zhāng xiǎn tuán duì níng jù lì.Vâng ạ, bất kỳ sự kiện lớn nào cũng không thể thiếu sự tham gia của mọi người, có mọi người ở đây mới thể hiện được sự gắn kết của tập thể.
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了组委会正在全力筹办即将举行的体育盛会。
zǔ wěi huì zhèng zài quán lì chóu bàn jí jiāng jǔ xíng de tǐ yù shèng huì.Ban tổ chức đang dốc sức chuẩn bị tổ chức đại hội thể thao sắp diễn ra.