社会
[shè huì] [社 会]
xã hội; lượng từ: 个 (gè)
人们共同生活的群体
大学生要早点儿走入社会。
dà xué shēng yào zǎo diǎn r zǒu rù shè huì.Sinh viên đại học cần bước vào xã hội sớm hơn.
个
除了政府层面,社会力量也能发挥作用吧?
chú le zhèng fǔ céng miàn, shè huì lì liàng yě néng fā huī zuò yòng ba?Ngoài cấp độ chính phủ ra, sức mạnh xã hội cũng có thể phát huy tác dụng chứ?
Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免这本书介绍了近代社会的发展。
zhè běn shū jiè shào le jìn dài shè huì de fā zhǎn.Cuốn sách này giới thiệu sự phát triển của xã hội cận đại.
是啊,不过光鲜背后也伴随着不少社会问题。
shì a, bú guò guāng xiān bèi hòu yě bàn suí zhe bù shǎo shè huì wèn tí.Đúng vậy, nhưng đằng sau vẻ hào nhoáng cũng kèm theo không ít vấn đề xã hội.
Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免