社会化
[shè huì huà] [社 会 化]
xã hội hóa
所以比起全盘归责给某一方,建立专门的强制责任险,用社会化基金分散风险才更可行。
suǒ yǐ bǐ qǐ quán pán guī zé gěi mǒu yì fāng, jiàn lì zhuān mén de qiáng zhì zé rèn xiǎn, yòng shè huì huà jī jīn fēn sàn fēng xiǎn cái gèng kě xíng.Cho nên so với việc quy toàn bộ trách nhiệm cho một bên, thành lập bảo hiểm trách nhiệm bắt buộc chuyên biệt, dùng quỹ xã hội hóa phân tán rủi ro mới khả thi hơn.
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý của xe tự hành cấp độ cao · 何尝