消化
[xiāo huà] [消 化]
tiêu hóa (thức ăn); (bóng) tiếp thu (thông tin,...); đồng hóa; xử lý
食物分解被吸收或比喻理解吸收知识
饭后散步有助于消化。
fàn hòu sàn bù yǒu zhù yú xiāo huà.Đi dạo sau bữa ăn giúp ích cho tiêu hóa.
唾液有助于消化食物和保护口腔。
tuò yè yǒu zhù yú xiāo huà shí wù hé bǎo hù kǒu qiāng.Nước bọt giúp ích cho việc tiêu hóa thức ăn và bảo vệ khoang miệng.
胰腺是人体重要的消化器官。
yí xiàn shì rén tǐ zhòng yào de xiāo huà qì guān.Tuyến tụy là cơ quan tiêu hóa quan trọng của cơ thể con người.
晚饭后在公园里行走有助于消化。
wǎn fàn hòu zài gōng yuán lǐ xíng zǒu yǒu zhù yú xiāo huà.Đi bộ trong công viên sau bữa tối giúp ích cho tiêu hóa.