消
[xiāo]
1.tan biến; tiêu tan; làm tan; tiêu trừ; tiêu hao
消除;散失;消耗
听到这个好消息后,他心中的顾虑终于消了。
tīng dào zhè ge hǎo xiāo xī hòu, tā xīn zhōng de gù lǜ zhōng yú xiāo le.Sau khi nghe tin tốt này, mối lo ngại trong lòng anh ấy cuối cùng đã lắng xuống.
2.cần; tốn (thường dùng dạng phủ định)
需要;值得
不消说,这一定是他的决定。
bù xiāo shuō, zhè yí dìng shì tā de jué dìng.Khỏi phải nói, đây nhất định là quyết định của anh ấy.
好!我问完妈妈就给你发消息。
hǎo! wǒ wèn wán mā ma jiù gěi nǐ fā xiāo xī.Được! Mình hỏi mẹ xong sẽ nhắn tin cho bạn.
Trong bài: Rủ đi bơi · 会 / 能 / 可以听到坏消息,他的心情很沉重。
tīng dào huài xiāo xī, tā de xīn qíng hěn chén zhòng.Nghe thấy tin xấu, tâm trạng anh ấy rất nặng nề.
那怎么办?取消订房会浪费钱。
nà zěn me bàn? qǔ xiāo dìng fáng huì làng fèi qián.Thế phải làm sao? Hủy đặt phòng sẽ lãng phí tiền.
Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好