急需
[jí xū] [急 需]
cần gấp; nhu cầu khẩn cấp
紧急需要
偏远山区的乡村小学急需更多优秀的汉语志愿教师。
piān yuǎn shān qū de xiāng cūn xiǎo xué jí xū gèng duō yōu xiù de hàn yǔ zhì yuàn jiào shī.Trường tiểu học nông thôn vùng sâu vùng xa đang rất cần thêm nhiều giáo viên tình nguyện dạy tiếng Hán ưu tú.
如果中间急需用钱,拿出来会不会很麻烦?
rú guǒ zhōng jiān jí xū yòng qián, ná chū lái huì bu huì hěn má fán?Nếu giữa chừng cần tiền gấp, rút ra có bị rắc rối lắm không?
Trong bài: Kế hoạch tài chính hưu trí cho gia đình · 除了……还有……盲目跟风不可取。万一急需用钱,说不定市场会波动呢。
máng mù gēn fēng bù kě qǔ. wàn yī jí xū yòng qián, shuō bú dìng shì chǎng huì bō dòng ne.Chạy theo phong trào mù quáng là không nên. Vạn nhất cần gấp tiền, biết đâu thị trường sẽ biến động đấy.
Trong bài: Kế hoạch tài chính gia đình · 说不定现有人手不敷分配,急需增派人员。
xiàn yǒu rén shǒu bù fū fēn pèi, jí xū zēng pài rén yuán.Nhân lực hiện tại không đủ phân bổ, cần gấp rút cử thêm người.