必需
[bì xū] [必 需]
cần; cần phải; thiết yếu
表示不可缺少,一定要有。
阳光和水是植物生长所必需的条件。
yáng guāng hé shuǐ shì zhí wù shēng zhǎng suǒ bì xū de tiáo jiàn.Ánh nắng và nước là những điều kiện cần thiết cho sự phát triển của thực vật.
嗯,确实如此。有些企业很可能会钻“业务必需”的空子,绕开安全评估程序。
èn, què shí rú cǐ. yǒu xiē qǐ yè hěn kě néng huì zuàn“ yè wù bì xū” de kòng zi, rào kāi ān quán píng gū chéng xù.Ừm, đúng là như vậy. Một số doanh nghiệp rất có thể sẽ lách kẽ hở "nhu cầu nghiệp vụ" để né tránh quy trình đánh giá an toàn.
Trong bài: Điều trần đóng góp ý kiến dự thảo luật dữ liệu考试时桌上只准放必需的文具。
kǎo shì shí zhuō shàng zhǐ zhǔn fàng bì xū de wén jù.Trong giờ thi chỉ được phép để các văn phòng phẩm cần thiết trên bàn.
如今手机已经成了必需品。
rú jīn shǒu jī yǐ jīng chéng le bì xū pǐn.Bây giờ điện thoại đã trở thành nhu yếu phẩm.