需
[xū]
yêu cầu; cần; muốn
需要、要求,表示不可缺少。
如需获取更多高级中文学习资料,请随时联系我们的课程顾问。
rú xū huò qǔ gèng duō gāo jí zhōng wén xué xí zī liào, qǐng suí shí lián xì wǒ men de kè chéng gù wèn.Nếu cần lấy thêm tài liệu học tiếng Trung cao cấp, vui lòng liên hệ cố vấn khóa học của chúng tôi bất cứ lúc nào.
nhu cầu; đồ dùng cần thiết
需求或需要用到的物品
市场上这种新型材料供不应求,满足不了用户之需。
shì chǎng shàng zhè zhǒng xīn xíng cái liào gōng bú yìng qiú, mǎn zú bù liǎo yòng hù zhī xū.Vật liệu mới này trên thị trường cung không đủ cầu, không đáp ứng được nhu cầu của người dùng.
好啊。对了,你还需要买笔吗?
hǎo a. duì le, nǐ hái xū yào mǎi bǐ ma?Được thôi. Đúng rồi, bạn còn cần mua bút không?
Trong bài: Trả lại đồ đã mượn写这篇报告需要准备很多材料。
xiě zhè piān bào gào xū yào zhǔn bèi hěn duō cái liào.Viết báo cáo này cần chuẩn bị rất nhiều tài liệu.
需要很久吗?时间快来不及了。
xū yào hěn jiǔ ma? shí jiān kuài lái bù jí le.Cần lâu không? Thời gian sắp không kịp rồi.
Trong bài: Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好