XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

要

[yào]

muốn; cần; yêu cầu; sẽ; sắp; sắp sửa; cần phải; nên

表示愿望、需要、要求或即将发生

要他来。

yào tā lái.

Yêu cầu anh ấy đến.

nếu; nếu như

表示假设,相当于如果

你要不去,我就自己去。

nǐ yào bù qù, wǒ jiù zì jǐ qù.

Nếu bạn không đi, tôi sẽ đi một mình.

嗯,我们要不要在家里看电影?

èn, wǒ men yào bú yào zài jiā lǐ kàn diàn yǐng?

Ừm, chúng ta ở nhà xem phim có được không?

Trong bài: Đổi kế hoạch vì trời mưa · 因为…所以…

古代大夫要帮助国王管理国家。

gǔ dài dài fu yào bāng zhù guó wáng guǎn lǐ guó jiā.

Các quan đại phu thời xưa phải giúp vua quản lý đất nước.

对,“朋友”前面要用“的”。

duì,“ péng yǒu” qián miàn yào yòng“ de”.

Đúng, phía trước "bạn bè" phải dùng "的".

Trong bài: Nhắn tin cho bạn · 的 / 地 / 得