要领【要領】
[yào lǐng] [要 领]
khía cạnh chính; yếu tố cần thiết; cốt lõi
事物最核心的法则或关键窍门。
老师在课堂上反复强调写作的要领,帮助学生掌握核心技巧。
lǎo shī zài kè táng shàng fǎn fù qiáng diào xiě zuò de yào lǐng, bāng zhù xué shēng zhǎng wò hé xīn jì qiǎo.Giáo viên liên tục nhấn mạnh các yếu tố cốt lõi của việc viết văn trong lớp, giúp học sinh nắm vững kỹ năng then chốt.
好主意,理论结合模拟演练能让大家更快掌握要领。
hǎo zhǔ yì, lǐ lùn jié hé mó nǐ yǎn liàn néng ràng dà jiā gèng kuài zhǎng wò yào lǐng.Ý kiến hay, lý thuyết kết hợp diễn tập mô phỏng có thể giúp mọi người nắm bắt các điểm cốt lõi nhanh hơn.
Trong bài: Lập kế hoạch đào tạo sơ cứu tâm lý cho tình nguyện viên这封公函需要领导签字后才能寄出。
zhè fēng gōng hán xū yào lǐng dǎo qiān zì hòu cái néng jì chū.Lá công văn này cần có chữ ký của lãnh đạo mới có thể gửi đi.