要是
[yào shi] [要 THỊ]
(thông tục) nếu
表示假设,相当于如果
要是明天下雨,我们就不去了。
yào shi míng tiān xià yǔ, wǒ men jiù bú qù le.Nếu ngày mai mưa thì chúng ta sẽ không đi nữa.
要是很急,你就随时打给我。
yào shi hěn jí, nǐ jiù suí shí dǎ gěi wǒ.Nếu rất gấp, em cứ gọi cho tôi bất cứ lúc nào.
Trong bài: Nếu cần giúp thì cứ gọi · 要是…就…是啊,要是下雨,爬山就很危险。
shì a, yào shi xià yǔ, pá shān jiù hěn wēi xiǎn.Đúng thế, nếu trời mưa thì leo núi rất nguy hiểm.
Trong bài: Chuyến đi cuối tuần · 要是…就…包括了,主要是交通和住宿的钱。
bāo kuò le, zhǔ yào shi jiāo tōng hé zhù sù de qián.Bao gồm rồi, chủ yếu là tiền giao thông và chỗ ở.
Trong bài: Ngân sách du lịch · 差不多