假定
[jiǎ dìng] [假 定]
giả định; cho rằng; giả sử
姑且认定或推测某种情况成立。
我们先假定这个方案可行,然后再讨论细节。
wǒ men xiān jiǎ dìng zhè ge fāng àn kě xíng, rán hòu zài tǎo lùn xì jié.Chúng ta tạm thời giả định phương án này khả thi, sau đó mới thảo luận chi tiết.
sự giả định; điều giả thiết
姑且认定的前提或推论。
这个理论是建立在一连串假定之上的。
zhè ge lǐ lùn shì jiàn lì zài yì lián chuàn jiǎ dìng zhī shàng de.Lý thuyết này được xây dựng trên một chuỗi các giả định.