假使
[jiǎ shǐ] [假 使]
nếu; trong trường hợp; giả sử
表示假设,相当于“如果”。
假使明天下雨,我们的户外活动就必须取消。
jiǎ shǐ míng tiān xià yǔ, wǒ men de hù wài huó dòng jiù bì xū qǔ xiāo.Giả sử ngày mai trời mưa, hoạt động ngoài trời của chúng ta phải hủy bỏ.
原来是这样。那假使突发紧急状况、有重要来电,也不得擅自取用吗?
yuán lái shì zhè yàng. nà jiǎ shǐ tū fā jǐn jí zhuàng kuàng, yǒu zhòng yào lái diàn, yě bù de shàn zì qǔ yòng ma?Ra là vậy. Thế nếu đột xuất có tình huống khẩn cấp, có cuộc gọi quan trọng thì cũng không được tự ý lấy dùng sao ạ?
Trong bài: Giải thích một quy định mới假使明天下雨,我们就不去了。
jiǎ shǐ míng tiān xià yǔ, wǒ men jiù bú qù le.Giả sử ngày mai trời mưa thì chúng ta không đi nữa.