假冒
[jiǎ mào] [假 冒]
mạo danh; giả làm (người khác); làm giả
冒充他人身份或伪造冒牌商品。
严厉打击假冒伪劣商品是市场监管的重点。
yán lì dǎ jī jiǎ mào wěi liè shāng pǐn shì shì chǎng jiān guǎn de zhòng diǎn.Trấn áp nghiêm ngặt hàng giả hàng kém chất lượng là trọng tâm của quản lý thị trường.
我们要严厉打击假冒伪劣商品。
wǒ men yào yán lì dǎ jī jiǎ mào wěi liè shāng pǐn.Chúng ta phải trấn áp nghiêm khắc hàng giả, hàng kém chất lượng.
市面上出现了很多假冒伪劣商品。
shì miàn shàng chū xiàn le hěn duō jiǎ mào wěi liè shāng pǐn.Trên thị trường xuất hiện rất nhiều hàng giả mạo kém chất lượng.
这家网店涉嫌销售假冒伪劣商品。
zhè jiā wǎng diàn shè xián xiāo shòu jiǎ mào wěi liè shāng pǐn.Cửa hàng online này bị nghi ngờ bán hàng giả kém chất lượng.