假设【假設】
[jiǎ shè] [假 设]
giả sử; phỏng đoán; giả định
姑且认定某种情况以便推论。
科学家提出了一个新的理论假设。
kē xué jiā tí chū le yí gè xīn de lǐ lùn jiǎ shè.Nhà khoa học đã đưa ra một giả thuyết lý thuyết mới.
giả thuyết
基于事实提出的待验证的推测。
研究人员提出了三个不同的假设。
yán jiū rén yuán tí chū le sān gè bù tóng de jiǎ shè.Các nhà nghiên cứu đã đưa ra ba giả thuyết khác nhau.
多次实验均告失败,由此可见假设存在缺陷。
duō cì shí yàn jūn gào shī bài, yóu cǐ kě jiàn jiǎ shè cún zài quē xiàn.Nhiều lần thử nghiệm đều thất bại, từ đây có thể thấy giả thuyết có khiếm khuyết.