倘若
[tǎng ruò] [倘 若]
nếu; giả sử; trong trường hợp
表示假设,相当于如果。
倘若在学习过程中遇到难题,你可以随时向老师请教。
tǎng ruò zài xué xí guò chéng zhōng yù dào nán tí, nǐ kě yǐ suí shí xiàng lǎo shī qǐng jiào.Nếu gặp bài khó trong quá trình học tập, bạn có thể thỉnh giáo giáo viên bất cứ lúc nào.
薪资确实很关键。倘若付出与回报悬殊,谁都难免心灰意冷。
xīn zī què shí hěn guān jiàn. tǎng ruò fù chū yǔ huí bào xuán shū, shuí dōu nán miǎn xīn huī yì lěng.Lương quả thực rất quan trọng. Nếu công sức bỏ ra và thu nhập chênh lệch quá xa, ai cũng khó tránh khỏi nản lòng.
Trong bài: Lý do chẳng ngoài mấy điều quen thuộc · 不外乎你说得固然有理,但工作安排往往充满变数,倘若突发加班,岂不是顾此失彼?
nǐ shuō de gù rán yǒu lǐ, dàn gōng zuò ān pái wǎng wǎng chōng mǎn biàn shù, tǎng ruò tū fā jiā bān, qǐ bú shì gù cǐ shī bǐ?Em nói cố nhiên có lý, nhưng việc đi làm thường có nhiều biến số, nếu đột xuất phải tăng ca thì chẳng phải lo bên này hỏng bên kia sao?
Trong bài: Tranh luận: sinh viên có nên đi làm thêm?倘若将这三天的硬性测试工期计算在内,你评估当前的交付节奏能否按期达标?
tǎng ruò jiāng zhè sān tiān de yìng xìng cè shì gōng qī jì suàn zài nèi, nǐ píng gū dāng qián de jiāo fù jié zòu néng fǒu àn qī dá biāo?Nếu tính cả ba ngày cứng dành cho kỳ hạn kiểm thử này, em đánh giá nhịp độ bàn giao hiện tại liệu có đạt chuẩn đúng hạn không?
Trong bài: Xét về ngân sách thì khả thi · 就……而言