倘
[tǎng]
nếu; giả sử; trong trường hợp
薪资确实很关键。倘若付出与回报悬殊,谁都难免心灰意冷。
xīn zī què shí hěn guān jiàn. tǎng ruò fù chū yǔ huí bào xuán shū, shuí dōu nán miǎn xīn huī yì lěng.Lương quả thực rất quan trọng. Nếu công sức bỏ ra và thu nhập chênh lệch quá xa, ai cũng khó tránh khỏi nản lòng.
Trong bài: Lý do chẳng ngoài mấy điều quen thuộc · 不外乎倘若明天不下雨,我们就去爬山。
tǎng ruò míng tiān bú xià yǔ, wǒ men jiù qù pá shān.Nếu ngày mai không mưa, chúng ta sẽ đi leo núi.
你说得固然有理,但工作安排往往充满变数,倘若突发加班,岂不是顾此失彼?
nǐ shuō de gù rán yǒu lǐ, dàn gōng zuò ān pái wǎng wǎng chōng mǎn biàn shù, tǎng ruò tū fā jiā bān, qǐ bú shì gù cǐ shī bǐ?Em nói cố nhiên có lý, nhưng việc đi làm thường có nhiều biến số, nếu đột xuất phải tăng ca thì chẳng phải lo bên này hỏng bên kia sao?
Trong bài: Tranh luận: sinh viên có nên đi làm thêm?