若
[ruò]
1.nếu; giả như; ví bằng
好像,如同。
若有任何疑问,请随时与我们联系。
ruò yǒu rèn hé yí wèn, qǐng suí shí yǔ wǒ men lián xì.Nếu có bất kỳ thắc mắc nào, vui lòng liên hệ với chúng tôi bất cứ lúc nào.
2.nếu, giá như
表示假设,相当于“如果”。
若有变故,请及时通知我。
ruò yǒu biàn gù, qǐng jí shí tōng zhī wǒ.Nếu có biến cố, xin hãy thông báo kịp thời cho tôi.
嗯,若需要我帮你修改文书,随时开口。
èn, ruò xū yào wǒ bāng nǐ xiū gǎi wén shū, suí shí kāi kǒu.Ừm, nếu cần mình giúp sửa bài luận cá nhân, cứ nói bất cứ lúc nào.
Trong bài: Lựa chọn du học hay làm việc trong nước · 与其、毋宁若能如此,便能有效降低中小农企的合规成本。
ruò néng rú cǐ, biàn néng yǒu xiào jiàng dī zhōng xiǎo nóng qǐ de hé guī chéng běn.Nếu được như vậy thì có thể giảm hiệu quả chi phí tuân thủ cho các doanh nghiệp nông nghiệp vừa và nhỏ.
Trong bài: Đàm phán cơ chế công nhận dấu chân carbon trong thương mại nông sản若不及时修正方向,则大势去矣。
ruò bù jí shí xiū zhèng fāng xiàng, zé dà shì qù yǐ.Nếu không kịp thời sửa đổi phương hướng thì đại thế sẽ mất hết vậy.