兰若[lán rě] [兰 若]Lưu từKhácchùa Phật giáo (phiên âm từ tiếng Phạn "Aranyakah") (viết tắt của 阿兰若 (ā lán rě))Chữ trong từ兰lánhoa lan (兰花 Cymbidium goeringii)若ruònếuTừ ghép:阿兰若ā lán rěchùa Phật giáo (âm dịch từ tiếng Phạn "Aranyakah")Từ cùng chữ:倘若tǎng ruòHSK 9nếu