兰
[lán]
hoa lan (兰花 Cymbidium goeringii); cây hương thảo thơm (兰草 Eupatorium fortunei); mộc lan (木兰)
阳台上的兰花抽出了一支新箭。
yáng tái shàng de lán huā chōu chū le yì zhī xīn jiàn.Cây hoa lan ngoài ban công đã trổ một ngồng hoa mới.
伊斯兰教倡导和平与慈善精神。
yī sī lán jiào chàng dǎo hé píng yǔ cí shàn jīng shén.Đạo Hồi đề cao tinh thần hòa bình và từ thiện.
当地许多居民信仰伊斯兰教。
dāng dì xǔ duō jū mín xìn yǎng yī sī lán jiào.Nhiều cư dân địa phương tin theo đạo Hồi.