如同
[rú tóng] [如 同]
giống như
好像;跟……一样。
听了他的话,我如同吃了一颗定心丸。
tīng le tā de huà, wǒ rú tóng chī le yì kē dìng xīn wán.Nghe lời anh ấy nói, tôi như vừa uống một viên thuốc an thần.
继母对他如同亲生骨肉一般。
jì mǔ duì tā rú tóng qīn shēng gǔ ròu yì bān.Mẹ kế đối xử với anh ấy như con ruột.
传说中华佗医术高明,如同神仙下凡。
chuán shuō zhōng huá tuó yī shù gāo míng, rú tóng shén xiān xià fán.Tương truyền y thuật của Hoa Đà cao minh, như thần tiên hạ phàm.