同
[tóng]
cùng; với
我同他一起去图书馆借书。
wǒ tóng tā yì qǐ qù tú shū guǎn jiè shū.Tôi cùng anh ấy đến thư viện mượn sách.
Cùng nhau, cùng một lúc
副词,共同,一起
全校师生同唱校歌,现场气氛庄重而热烈。
quán xiào shī shēng tóng chàng xiào gē, xiàn chǎng qì fēn zhuāng zhòng ér rè liè.Toàn thể giáo viên và học sinh toàn trường cùng hát vang bài ca trường, không khí trang trọng và sôi nổi.
Và, cùng (nối danh từ hoặc đại từ)
连词,表示并列关系,相当于“和”
家庭教育同学校教育对孩子的成长都至关重要。
jiā tíng jiào yù tóng xué xiào jiào yù duì hái zi de chéng zhǎng dōu zhì guān zhòng yào.Giáo dục gia đình và giáo dục nhà trường đều vô cùng quan trọng đối với sự trưởng thành của con trẻ.
太好了,我也去告诉其他同学。
tài hǎo le, wǒ yě qù gào sù qí tā tóng xué.Tuyệt quá, mình cũng đi nói với các bạn khác.
Trong bài: Tạo nhóm chat WeChat他们两人的家庭背景完全不同。
tā men liǎng rén de jiā tíng bèi jǐng wán quán bù tóng.Hoàn cảnh gia đình của hai người họ hoàn toàn khác nhau.
是啊,这是不同颜色的垃圾桶。
shì a, zhè shì bù tóng yán sè de lā jī tǒng.Đúng vậy, đây là những thùng rác màu sắc khác nhau.
Trong bài: Phân loại rác trong trường · 越来越