异
[yì]
khác; khác biệt; dị-
不过你得注意,古代汉字有很多异体字。
bú guò nǐ děi zhù yì, gǔ dài hàn zì yǒu hěn duō yì tǐ zì.Nhưng em phải chú ý, chữ Hán cổ đại có rất nhiều dị thể tự.
Trong bài: Ứng dụng mô hình ngôn ngữ dịch văn bia cổ · 说不定两种文化之间存在很大的差异。
liǎng zhǒng wén huà zhī jiān cún zài hěn dà de chā yì.Có sự khác biệt rất lớn giữa hai nền văn hóa.
异体字?您是说同一个字有不同的写法吗?
yì tǐ zì? nín shì shuō tóng yī gè zì yǒu bù tóng de xiě fǎ ma?Dị thể tự ạ? Ý thầy là cùng một chữ có cách viết khác nhau sao?
Trong bài: Ứng dụng mô hình ngôn ngữ dịch văn bia cổ · 说不定