勒
[lè]
1.(văn học) dây cương; thắng ngựa; bắt buộc; cưỡng chế
用绳索拉紧或套住,或强制
骑手用力勒住马缰,骏马立刻在悬崖边停了下来。
qí shǒu yòng lì lè zhù mǎ jiāng, jùn mǎ lì kè zài xuán yá biān tíng le xià lái.Kỵ sĩ ra sức ghìm chặt dây cương, tuấn mã lập tức dừng lại bên mép vực.
2.khắc (chữ, bia đá ghi công)
雕刻,多指刻石记功
将军在山顶勒石记功。
jiāng jūn zài shān dǐng lè shí jì gōng.Vị tướng quân khắc đá ghi công trên đỉnh núi.
敲诈勒索?对方手里有什么把柄吗?
qiāo zhà lè suǒ? duì fāng shǒu lǐ yǒu shén me bǎ bǐng ma?Tống tiền? Trong tay đối phương có điểm yếu gì không?
Trong bài: Giá trị pháp lý của chứng cứ số thời AI · 不言而喻画师几笔就勾勒出了人物的轮廓。
huà shī jǐ bǐ jiù gōu lè chū le rén wù de lún kuò.Họa sĩ chỉ vài nét đã phác thảo ra đường nét của nhân vật.
好在各大机构都在评估凯斯勒现象的风险。
hǎo zài gè dà jī gòu dōu zài píng gū kǎi sī lè xiàn xiàng de fēng xiǎn.May là các cơ quan lớn đều đang đánh giá nguy cơ của hiệu ứng Kessler.
Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于