XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

包扎【包紮】

[bāo zā] [包 扎]

băng bó; gói; gói ghém

用纱布或布条包裹缠绕伤口或物品。

医生快速为受伤的患者包扎好了伤口。

yī shēng kuài sù wèi shòu shāng de huàn zhě bāo zā hǎo le shāng kǒu.

Bác sĩ đã nhanh chóng băng bó xong vết thương cho bệnh nhân.

护士用绷带包扎好了他的腿部。

hù shì yòng bēng dài bāo zā hǎo le tā de tuǐ bù.

Y tá đã dùng băng gạc băng bó xong phần chân của anh ấy.

医护人员正在给前线的伤员包扎。

yī hù rén yuán zhèng zài gěi qián xiàn de shāng yuán bāo zā.

Nhân viên y tế đang băng bó cho người bị thương ở tiền tuyến.

经过仔细包扎,伤口没有再次开口。

jīng guò zǐ xì bāo zā, shāng kǒu méi yǒu zài cì kāi kǒu.

Sau khi băng bó kỹ lưỡng, vết thương không bị toác ra nữa.