XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

包括

[bāo kuò] [包 括]

bao gồm; bao hàm

包含或容纳在内。

房租不包括水电费。

fáng zū bù bāo kuò shuǐ diàn fèi.

Tiền thuê nhà không bao gồm tiền điện nước.

这个数字包括门票和火车票了吗?

zhè ge shù zì bāo kuò mén piào hé huǒ chē piào le ma?

Con số này đã bao gồm vé vào cửa và vé tàu hỏa chưa?

Trong bài: Ngân sách du lịch · 差不多

汽车美容包括全车清洗和打蜡。

qì chē měi róng bāo kuò quán chē qīng xǐ hé dǎ là.

Dịch vụ tân trang ô tô bao gồm rửa và đánh bóng toàn bộ xe.

包括了,主要是交通和住宿的钱。

bāo kuò le, zhǔ yào shi jiāo tōng hé zhù sù de qián.

Bao gồm rồi, chủ yếu là tiền giao thông và chỗ ở.

Trong bài: Ngân sách du lịch · 差不多