XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

包容

[bāo róng] [包 容]

1.tha thứ; tha lỗi; thể hiện sự khoan dung

宽容尊重,容纳不同的意见或人。

好的文化应该包容不同的意见与生活习惯。

hǎo de wén huà yīng gāi bāo róng bù tóng de yì jiàn yǔ shēng huó xí guàn.

Văn hóa tốt nên bao dung những ý kiến và thói quen sinh hoạt khác nhau.

2.Bao hàm; chứa đựng

包含,容纳在内。

这本著作包容了丰富的哲学思想。

zhè běn zhù zuò bāo róng le fēng fù de zhé xué sī xiǎng.

Tác phẩm này bao hàm những tư tưởng triết học phong phú.

这样确实能提高公共空间包容度。

zhè yàng què shí néng tí gāo gōng gòng kōng jiān bāo róng dù.

Như vậy quả thực có thể nâng cao tính bao trùm của không gian công cộng.

Trong bài: Đề xuất cải tạo không gian đô thị thân thiện với người già

这个背包容量大,很适合旅游。

zhè ge bēi bāo róng liàng dà, hěn shì hé lǚ yóu.

Chiếc ba lô này sức chứa lớn, rất thích hợp đi du lịch.

行,这类培训能显著增强数字包容性。

xíng, zhè lèi péi xùn néng xiǎn zhù zēng qiáng shù zì bāo róng xìng.

Được, hình thức tập huấn này có thể tăng cường tính bao trùm số một cách rõ rệt.

Trong bài: Bàn giải pháp thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi