内容【內容】
[nèi róng] [内 容]
nội dung; bản chất; chi tiết
事物所包含的信息与实质
这本书的内容很有趣。
zhè běn shū de nèi róng hěn yǒu qù.Nội dung của cuốn sách này rất thú vị.
个、项
好的,我今天就把内容准备好。
hǎo de, wǒ jīn tiān jiù bǎ nèi róng zhǔn bèi hǎo.Vâng, hôm nay em sẽ chuẩn bị xong nội dung.
Trong bài: Họp định kỳ phòng khoa · 每…都…双方确认内容无误后便签字了。
shuāng fāng què rèn nèi róng wú wù hòu biàn qiān zì le.Hai bên xác nhận nội dung không có sai sót rồi ký tên.
老师,这两个内容哪个更合适?
lǎo shī, zhè liǎng gè nèi róng nǎ gè gèng hé shì?Thưa thầy, hai nội dung này cái nào phù hợp hơn ạ?
Trong bài: Xin ý kiến giáo viên về chủ đề thuyết trình