内外【內外】
[nèi wài] [内 外]
bên trong và bên ngoài; trong nước và ngoài nước; xấp xỉ
指里面和外面,或国内和国外。
公司必须兼顾国内外市场的需求与变化。
gōng sī bì xū jiān gù guó nèi wài shì chǎng de xū qiú yǔ biàn huà.Công ty phải quan tâm đồng thời đến nhu cầu và biến động của thị trường trong lẫn ngoài nước.
好吧,我先去准备一些国内外交通数据管理的成功案例。
hǎo ba, wǒ xiān qù zhǔn bèi yì xiē guó nèi wài jiāo tōng shù jù guǎn lǐ de chéng gōng àn lì.Được thôi, tớ đi chuẩn bị trước một số trường hợp thành công về quản lý dữ liệu giao thông trong và ngoài nước.
Trong bài: Phân tích mâu thuẫn giữa đô thị thông minh và riêng tư dữ liệu这个商标在国内外都很有名。
zhè ge shāng biāo zài guó nèi wài dōu hěn yǒu míng.Nhãn hiệu này rất nổi tiếng cả trong và ngoài nước.
当然,这不仅能拉动本地消费,还能吸引海内外高科技人才。
dāng rán, zhè bù jǐn néng lā dòng běn dì xiāo fèi, hái néng xī yǐn hǎi nèi wài gāo kē jì rén cái.Tất nhiên, việc này không chỉ kích cầu tiêu dùng địa phương mà còn thu hút nhân tài công nghệ cao trong và ngoài nước.
Trong bài: Đề xuất cơ chế thu hút du mục kỹ thuật số