内外兼修[nèi wài jiān xiū] [内 外 兼 修]Lưu từKhác(về một người) đẹp cả bên trong lẫn bên ngoàiChữ trong từ内nèibên trong外wàibên ngoài兼jiānkiêm修xiūtrang tríTừ cùng chữ:内容nèi róngHSK 3nội dung内心nèi xīnHSK 3trái tim内科nèi kēHSK 4nội khoa内部nèi bùHSK 4bên trong维修wéi xiūHSK 4bảo trì (thiết bị)装修zhuāng xiūHSK 4trang trí内在nèi zàiHSK 5bên trong选修xuǎn xiūHSK 5(ở trường) học tự chọn内地nèi dìHSK 6nội địaXem thêm (3)