选修【選修】
[xuǎn xiū] [选 修]
(ở trường) học tự chọn; môn tự chọn; tự chọn (môn học)
选择修读非必修课程
这个学期我选修了一门音乐课。
zhè ge xué qī wǒ xuǎn xiū le yì mén yīn yuè kè.Học kỳ này tôi đã chọn học một môn âm nhạc.
明白。那我先去选修一些实验课,再申请学分转换?
míng bái. nà wǒ xiān qù xuǎn xiū yì xiē shí yàn kè, zài shēn qǐng xué fēn zhuǎn huàn?Em hiểu rồi. Vậy em đi học tự chọn một số môn thực nghiệm trước, rồi mới xin chuyển đổi tín chỉ ạ?
Trong bài: Thẩm định chương trình liên kết đào tạo bằng kép quốc tế · 只有…才…我赞同,用专业深化选修模块替代直接合并基础课确实更好。
wǒ zàn tóng, yòng zhuān yè shēn huà xuǎn xiū mó kuài tì dài zhí jiē hé bìng jī chǔ kè què shí gèng hǎo.Em đồng ý, dùng module tự chọn chuyên sâu thay cho việc trực tiếp gộp môn cơ sở quả thực tốt hơn.
Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành bậc đại học · 无论…都…他在大学期间选修了西班牙语。
tā zài dà xué qī jiān xuǎn xiū le xī bān yá yǔ.Anh ấy đã học tự chọn tiếng Tây Ban Nha trong thời gian học đại học.