选拔【選拔】
[xuǎn bá] [选 拔]
tuyển chọn người xuất sắc nhất
挑选出优秀的人才。
教练通过严格测试选拔出最优秀的运动员参加比赛。
jiào liàn tōng guò yán gé cè shì xuǎn bá chū zuì yōu xiù de yùn dòng yuán cān jiā bǐ sài.Huấn luyện viên qua bài kiểm tra nghiêm ngặt để tuyển chọn những vận động viên xuất sắc nhất tham gia thi đấu.
我就怕错过这次选拔,以后的机会更少了。
wǒ jiù pà cuò guò zhè cì xuǎn bá, yǐ hòu de jī huì gèng shǎo le.Em chỉ sợ bỏ lỡ đợt tuyển chọn lần này, cơ hội sau này càng ít hơn.
Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…我们选拔人才的标准非常严格。
wǒ men xuǎn bá rén cái de biāo zhǔn fēi cháng yán gé.Tiêu chuẩn tuyển chọn nhân tài của chúng tôi rất nghiêm ngặt.
那为了应对后续选拔,我还需在哪些维度重点发力?
nà wèi le yìng duì hòu xù xuǎn bá, wǒ hái xū zài nǎ xiē wéi dù zhòng diǎn fā lì?Vậy để ứng phó với đợt tuyển chọn tiếp theo, em còn cần tập trung nỗ lực ở những phương diện nào ạ?
Trong bài: Điều kiện để được thăng chức · 只有…才…