拔
[bá]
nhổ lên; rút ra; hút ra
用力拉出或抽出
爷爷在院子里拔草。
yé ye zài yuàn zi lǐ bá cǎo.Ông nội đang nhổ cỏ trong sân.
我就怕错过这次选拔,以后的机会更少了。
wǒ jiù pà cuò guò zhè cì xuǎn bá, yǐ hòu de jī huì gèng shǎo le.Em chỉ sợ bỏ lỡ đợt tuyển chọn lần này, cơ hội sau này càng ít hơn.
Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…医生建议他尽快拔掉那颗坏牙。
yī shēng jiàn yì tā jǐn kuài bá diào nà kē huài yá.Bác sĩ khuyên anh ấy nên nhổ chiếc răng sâu đó càng sớm càng tốt.
那为了应对后续选拔,我还需在哪些维度重点发力?
nà wèi le yìng duì hòu xù xuǎn bá, wǒ hái xū zài nǎ xiē wéi dù zhòng diǎn fā lì?Vậy để ứng phó với đợt tuyển chọn tiếp theo, em còn cần tập trung nỗ lực ở những phương diện nào ạ?
Trong bài: Điều kiện để được thăng chức · 只有…才…