股
[gǔ]
đùi; một phần của tổng thể; phần của một tổng; (cổ phiếu) cổ phần
大腿;指股份;事物的一部分;作量词。
推开窗户,迎面吹来一股清凉的微风。
tuī kāi chuāng hù, yíng miàn chuī lái yì gǔ qīng liáng de wēi fēng.Đẩy cửa sổ ra, một làn gió mát lành thổi tới phả vào mặt.
tổ; phòng; ban (đơn vị hành chính cấp cơ sở)
机关、企事业单位行政机构的基层单位。
他目前调到了县教育局的综合业务股。
tā mù qián tiáo dào le xiàn jiào yù jú de zōng hé yè wù gǔ.Hiện tại anh ấy đã chuyển sang làm việc tại phòng nghiệp vụ tổng hợp của Phòng Giáo dục huyện.
我把大部分资金都放在科技股上面了。
wǒ bǎ dà bù fen zī jīn dōu fàng zài kē jì gǔ shàng miàn le.Mình đã bỏ phần lớn tiền vốn vào cổ phiếu công nghệ rồi.
Trong bài: Lo ngại trước rủi ro biến động thị trường chứng khoán · ……极了股市的科技板块今天表现很好。
gǔ shì de kē jì bǎn kuài jīn tiān biǎo xiàn hěn hǎo.Mảng công nghệ của thị trường chứng khoán hôm nay thể hiện rất tốt.
确实,大家都在讨论这种趋势对股市的影响。
què shí, dà jiā dōu zài tǎo lùn zhè zhǒng qū shì duì gǔ shì de yǐng xiǎng.Quả thực, mọi người đều đang thảo luận về ảnh hưởng của xu hướng này đối với thị trường chứng khoán.
Trong bài: Tiềm năng nền kinh tế bạc · 与日俱增