股份
[gǔ fèn] [股 份]
cổ phần (trong công ty); cổ phiếu
企业资本的等分份额
他持有这家科技公司百分之五的股份。
tā chí yǒu zhè jiā kē jì gōng sī bǎi fēn zhī wǔ de gǔ fèn.Anh ấy nắm giữ năm phần trăm cổ phần của công ty công nghệ này.
他们名下有两套房产和公司百分之六十的股份。
tā men míng xià yǒu liǎng tào fáng chǎn hé gōng sī bǎi fēn zhī liù shí de gǔ fèn.Dưới tên họ có hai căn bất động sản và sáu mươi phần trăm cổ phần của công ty.
Trong bài: Cấu trúc ủy thác gia sản chống phân tán tài sản · 宁可…也不…你的担心很有道理。直接分股份确实容易引起家庭纠纷。
nǐ de dān xīn hěn yǒu dào lǐ. zhí jiē fēn gǔ fèn què shí róng yì yǐn qǐ jiā tíng jiū fēn.Sự lo lắng của em rất có lý. Trực tiếp chia cổ phần quả thực dễ gây ra tranh chấp gia đình.
Trong bài: Cấu trúc ủy thác gia sản chống phân tán tài sản · 宁可…也不…