备份【備份】
[bèi fèn] [备 份]
sao lưu
复制并保存的副本
请定期做好文件的备份,以防数据丢失。
qǐng dìng qī zuò hǎo wén jiàn de bèi fèn, yǐ fáng shù jù diū shī.Hãy thường xuyên sao lưu tài liệu để phòng mất dữ liệu.
哎呀,你说得对,我确实需要做个备份。
āi yā, nǐ shuō de duì, wǒ què shí xū yào zuò gè bèi fèn.Ái chà, bạn nói đúng, mình thật sự cần tạo bản sao lưu.
Trong bài: Chỉ dựa vào bộ nhớ máy là không an toàn · 光那我们先联系技术部门,还是先检查备份?
nà wǒ men xiān lián xì jì shù bù mén, hái shì xiān jiǎn chá bèi fèn?Vậy chúng ta liên hệ bộ phận kỹ thuật trước, hay kiểm tra bản sao lưu trước ạ?
Trong bài: Xét thấy tình hình khẩn cấp, quyết định họp ngay · 鉴于点这个自动备份,以后拍的照片就会同步了。
diǎn zhè ge zì dòng bèi fèn, yǐ hòu pāi de zhào piàn jiù huì tóng bù le.Bấm vào sao lưu tự động này, ảnh chụp sau này sẽ được đồng bộ.
Trong bài: Chỉ dựa vào bộ nhớ máy là không an toàn · 光