份
[fèn]
lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.
用于成套或成组事物的量词
请给我一份报纸。
qǐng gěi wǒ yí fèn bào zhǐ.Xin cho tôi một tờ báo.
phần; phần được hưởng
整体中的一部分
这次成功也有你的一份。
zhè cì chéng gōng yě yǒu nǐ de yí fèn.Thành công lần này cũng có phần của bạn.
真的吗?一份鸡肉米饭多少钱?
zhēn de ma? yí fèn jī ròu mǐ fàn duō shǎo qián?Thật sao? Một phần cơm gà bao nhiêu tiền?
Trong bài: Bàn chuyện gọi đồ ăn ngoài请帮我把这份文件快递去北京。
qǐng bāng wǒ bǎ zhè fèn wén jiàn kuài dì qù běi jīng.Xin hãy giúp tôi chuyển phát nhanh tài liệu này đến Bắc Kinh.
动了!第一份材料已经打出来了。
dòng le! dì yī fèn cái liào yǐ jīng dǎ chū lái le.Chạy rồi! Bản tài liệu đầu tiên đã in ra rồi.
Trong bài: Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好