卖【賣】
[mài]
bán; phản bội; không tiếc công sức
用东西换钱,也指背叛或出力
他在商店卖水果。
tā zài shāng diàn mài shuǐ guǒ.Anh ấy bán hoa quả ở cửa hàng.
好吧,看你喜欢就卖给你吧。
hǎo ba, kàn nǐ xǐ huan jiù mài gěi nǐ ba.Được rồi, thấy bạn thích nên bán cho bạn đấy.
Trong bài: Thương lượng giá nhẹ nhàng外卖员很快就把饭菜送上门了。
wài mài yuán hěn kuài jiù bǎ fàn cài sòng shàng mén le.Nhân viên giao hàng rất nhanh đã giao đồ ăn đến tận nhà.
太好了,那我马上给卖家发消息。
tài hǎo le, nà wǒ mǎ shàng gěi mài jiā fā xiāo xī.Tốt quá rồi, vậy mình sẽ nhắn tin cho người bán ngay.
Trong bài: Yêu cầu đổi kích cỡ quần áo mua qua mạng