专卖店【專賣店】
[zhuān mài diàn] [专 卖 店]
cửa hàng chuyên doanh
专门销售特定品牌或商品的店铺
公司为了提升品牌形象,在市中心新开了一家旗舰专卖店。
gōng sī wèi le tí shēng pǐn pái xíng xiàng, zài shì zhōng xīn xīn kāi le yì jiā qí jiàn zhuān mài diàn.Để nâng cao hình ảnh thương hiệu, công ty đã mở một cửa hàng chuyên doanh đầu bảng mới tại trung tâm thành phố.
新车一开出专卖店就会贬值。
xīn chē yì kāi chū zhuān mài diàn jiù huì biǎn zhí.Xe mới vừa lái ra khỏi đại lý là mất giá ngay.
户外运动用品专卖店吸引了许多徒步爱好者。
hù wài yùn dòng yòng pǐn zhuān mài diàn xī yǐn le xǔ duō tú bù ài hào zhě.Cửa hàng chuyên bán đồ dùng thể thao ngoài trời thu hút rất nhiều người đam mê đi bộ dã ngoại.