商店
[shāng diàn] [商 店]
cửa hàng; tiệm; lượng từ: 家 (jiā), 个 (gè)
出售商品的店铺
商店里有人吗?
shāng diàn lǐ yǒu rén ma?Trong cửa hàng có người không?
家、个
好,我们现在去商店买水吧。
hǎo, wǒ men xiàn zài qù shāng diàn mǎi shuǐ ba.Được, bây giờ chúng mình đi cửa hàng mua nước nhé.
Trong bài: Cảm thán về thời tiết hôm nay · 太……了在商店,这个太大,我买别的。
zài shāng diàn, zhè ge tài dà, wǒ mǎi bié de.Ở cửa hàng, cái này quá to nên tôi mua cái khác.
好,我也想去那个商店看看。
hǎo, wǒ yě xiǎng qù nà ge shāng diàn kàn kàn.Tốt, tao cũng muốn đến cửa hàng đó xem thử.
Trong bài: Máy tính mới · 了