铺【鋪】
[pū]
1.trải, lát, phủ
把东西展开平放或铺设在表面上。
工人在人行道上铺了整齐的地砖。
gōng rén zài rén xíng dào shàng pù le zhěng qí de dì zhuān.Công nhân lát những viên gạch ngay ngắn trên vỉa hè.
2.giường ván; nơi để ngủ; cửa hàng
指床铺、卧具或小型的商店。
工人们正在路面上铺设一层新的沥青。
gōng rén men zhèng zài lù miàn shàng pū shè yì céng xīn de lì qīng.Các công nhân đang rải một lớp nhựa đường mới trên mặt đường.
坐夜班卧铺火车怎么样?
zuò yè bān wò pù huǒ chē zěn me yàng?Đi tàu hoả giường nằm chuyến đêm thì sao?
Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好工人们正在海底铺设跨国光缆。
gōng rén men zhèng zài hǎi dǐ pū shè kuà guó guāng lǎn.Các công nhân đang tiến hành đặt cáp quang xuyên quốc gia dưới đáy biển.
我们可以建议在轨道下方铺设防震隔离垫。
wǒ men kě yǐ jiàn yì zài guǐ dào xià fāng pū shè fáng zhèn gé lí diàn.Chúng ta có thể kiến nghị trải đệm cách ly chống rung ở phía dưới đường ray.
Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不