店铺
[diàn pù] [店 铺]
cửa hàng; tiệm
十分感谢您再次光顾我们的店铺。
shí fēn gǎn xiè nín zài cì guāng gù wǒ men de diàn pù.Rất cảm ơn quý khách đã lại ghé thăm cửa hàng của chúng tôi.
他们合伙租下了临街的店铺。
tā men hé huǒ zū xià le lín jiē de diàn pù.Họ cùng hùn vốn thuê gian cửa hàng mặt phố.
这家店铺因违规经营被工商查封了。
zhè jiā diàn pù yīn wéi guī jīng yíng bèi gōng shāng chá fēng le.Cửa hàng này bị quản lý công thương niêm phong do kinh doanh vi phạm quy định.