洞口
[dòng kǒu] [洞 口]
cửa hang; cửa hầm
猫的胡须可以用来测量洞口的宽度。
māo de hú xū kě yǐ yòng lái cè liáng dòng kǒu de kuān dù.Râu mèo có thể dùng để đo chiều rộng của cửa hang.
他用树枝戳了戳洞口,想确认里面有没有动物。
tā yòng shù zhī chuō le chuō dòng kǒu, xiǎng què rèn lǐ miàn yǒu méi yǒu dòng wù.Anh ấy lấy cành cây chọc vào miệng hang, muốn xác nhận bên trong có con vật nào không.