口
[kǒu]
miệng; lượng từ cho những thứ có miệng (người, động vật nuôi, đại bác, giếng, v.v.); lượng từ cho vết cắn hoặc ngụm
嘴;用于人、牲畜或入口的量词
我家有三口人。
wǒ jiā yǒu sān kǒu rén.Nhà tôi có ba người.
thuộc lời nói; ngôn ngữ nói
表示与说话或语言有关
我们每天练习口语。
wǒ men měi tiān liàn xí kǒu yǔ.Mỗi ngày chúng tôi luyện khẩu ngữ.
明天早上八点,图书馆门口见。
míng tiān zǎo shàng bā diǎn, tú shū guǎn mén kǒu jiàn.8 giờ sáng mai, gặp nhau ở cửa thư viện.
Trong bài: Cùng nhau ôn thi · 一起明天早上八点在学校门口集合。
míng tiān zǎo shàng bā diǎn zài xué xiào mén kǒu jí hé.Tám giờ sáng mai tập hợp ở cổng trường.
好啊,学校门口正好有一家店。
hǎo a, xué xiào mén kǒu zhèng hǎo yǒu yì jiā diàn.Được chứ, cổng trường vừa khéo có một tiệm.
Trong bài: Đi cắt tóc và yêu cầu kiểu tóc