人数【人數】
[rén shù] [NHÂN 数]
số lượng người
人的数量
来的人数很多。
lái de rén shù hěn duō.Số lượng người đến rất đông.
是吗?那最近几周的观众人数有变化吗?
shì ma? nà zuì jìn jǐ zhōu de guān zhòng rén shù yǒu biàn huà ma?Vậy sao? Thế số lượng khán giả mấy tuần gần đây có thay đổi không?
Trong bài: Cải biên Kinh kịch phục vụ giới trẻ · 逐渐这次活动参加人数共计五百人。
zhè cì huó dòng cān jiā rén shù gòng jì wǔ bǎi rén.Số người tham gia hoạt động lần này tổng cộng là năm trăm người.
我看下。争端各方都在等待二审,但常设法官人数依然无法凑齐。
wǒ kàn xià. zhēng duān gè fāng dōu zài děng dài èr shěn, dàn cháng shè fǎ guān rén shù yī rán wú fǎ còu qí.Tôi xem thử. Các bên tranh chấp đều đang chờ xét xử phúc thẩm, nhưng số lượng thẩm phán thường trực vẫn không thể gom đủ.
Trong bài: Bế tắc cơ chế phúc thẩm giải quyết tranh chấp thuế quan · 除非…否则…