人才
[rén cái] [NHÂN 才]
tài năng; người tài năng; ngoại hình
有知识、有特长或有才能的人。
我们公司需要很多年轻人才。
wǒ men gōng sī xū yào hěn duō nián qīng rén cái.Công ty chúng tôi cần rất nhiều nhân tài trẻ tuổi.
这就造成了人才浪费,也加剧了竞争。
zhè jiù zào chéng le rén cái làng fèi, yě jiā jù le jìng zhēng.Điều này gây ra lãng phí nhân tài, cũng làm gia tăng cạnh tranh.
Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm培育优秀的人才需要很长时间。
péi yù yōu xiù de rén cái xū yào hěn cháng shí jiān.Đào tạo nhân tài ưu tú cần thời gian rất dài.
一点没错,早做准备的人才能抢占先机。
yì diǎn méi cuò, zǎo zuò zhǔn bèi de rén cái néng qiǎng zhàn xiān jī.Không sai chút nào, người chuẩn bị sớm mới có thể đón đầu cơ hội.
Trong bài: Định hướng nghề nghiệp kiểm toán đạo đức thuật toán AI · 迟早