才
[cái]
1.mới; mãi đến
才能,或有才能的人
他九点才来。
tā jiǔ diǎn cái lái.Chín giờ anh ấy mới đến.
2.mãi mới; đến lúc đó mới
表示事情发生得晚
他晚上十点才到家。
tā wǎn shàng shí diǎn cái dào jiā.Mãi mười giờ tối anh ấy mới về đến nhà.
3.chỉ; mới có (ít hơn dự kiến)
表示数量少或程度低
这本书才十块钱。
zhè běn shū cái shí kuài qián.Cuốn sách này chỉ có mười tệ.
4.mới (khi đáp ứng điều kiện)
表示某条件下才能出现结果
只有认真学,才能学好。
zhǐ yǒu rèn zhēn xué, cái néng xué hǎo.Chỉ học nghiêm túc mới có thể học tốt.
刚才我看你听音乐听得很认真。
gāng cái wǒ kàn nǐ tīng yīn yuè tīng de hěn rèn zhēn.Vừa nãy thầy thấy em nghe nhạc rất chăm chú.
Trong bài: Thảo luận sở thích âm nhạc · 的、地、得培育优秀的人才需要很长时间。
péi yù yōu xiù de rén cái xū yào hěn cháng shí jiān.Đào tạo nhân tài ưu tú cần thời gian rất dài.
做了!我刚才做完了,不太难。
zuò le! wǒ gāng cái zuò wán le, bú tài nán.Làm rồi ạ! Em vừa làm xong rồi, không khó lắm.
Trong bài: Kể chuyện đi Bắc Kinh · 了 / 过