才华【才華】
[cái huá] [才 华]
tài năng; lượng từ: 份 (fèn)
表现于外的才能或才智
他凭借出众的艺术才华赢得了观众的赞誉。
tā píng jiè chū zhòng de yì shù cái huá yíng dé le guān zhòng de zàn yù.Anh ấy dựa vào tài năng nghệ thuật xuất chúng để giành được sự khen ngợi của khán giả.
份
他的才华征服了在场的评委。
tā de cái huá zhēng fú le zài chǎng de píng wěi.Tài năng của anh ấy đã chinh phục các giám khảo có mặt.
我非常欣赏你的勇气和才华。
wǒ fēi cháng xīn shǎng nǐ de yǒng qì hé cái huá.Tôi rất ngưỡng mộ dũng khí và tài năng của bạn.
良好的品德比出众的才华更重要。
liáng hǎo de pǐn dé bǐ chū zhòng de cái huá gèng zhòng yào.Phẩm chất đạo đức tốt quan trọng hơn tài năng xuất chúng.