华
[huá]
tráng lệ; lộng lẫy; hoa mỹ
大卫,你看上个季度的华北农田测产数据了吗?
dà wèi, nǐ kàn shàng gè jì dù de huá běi nóng tián cè chǎn shù jù le ma?Đại Vệ, cậu đã xem số liệu đo lường sản lượng đồng ruộng Hoa Bắc quý trước chưa?
Trong bài: Chỉnh sửa gen cây trồng thích ứng khí hậu · 不禁这位歌手在华语乐坛非常有名。
zhè wèi gē shǒu zài huá yǔ yuè tán fēi cháng yǒu míng.Ca sĩ này vô cùng nổi tiếng trong làng nhạc Hoa ngữ.
另外,结尾部分如果能再升华一下主题,分数会更高。
lìng wài, jié wěi bù fen rú guǒ néng zài shēng huá yí xià zhǔ tí, fēn shù huì gèng gāo.Ngoài ra, phần kết bài nếu có thể nâng tầm chủ đề thêm chút nữa thì điểm sẽ cao hơn.
Trong bài: Góp ý bài làm của bạn